䥖
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Nhành “kim hoa” 金華, cái nhành ấy để giắt cái trâm từ mệnh phụ đến các bà chủ 【Khang Hi】[Tấn thư 晉書 - Dư phục chí 輿服志] 貴人太平髻七䥖,公主夫人五䥖,世婦三䥖。 Quý nhân thái bình kế thất điến, công chủ phu nhân ngũ điến, thế phụ tam điến. (Búi tóc Thái Bình của Quý nhân là 7 đồ trang sức, phu nhân công chúa là 5 đồ trang sức, thế phụ là 3 đồ trang sức) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 同鈿 Đồng Điền 【Bộ】Kim金
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tin4 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同鈿。【晉書·輿服志】貴人太平髻七䥖,公主夫人五䥖,世婦三䥖。互詳前鈿字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𰾻