䥝
Tổng quan
Đầu lõm xuống, đỉnh đầu lõm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hou1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | qau |
| Phản thiết | 於刀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於刀切,音鏖。【說文】溫器也。一曰銅器。【五音集韻】銅瓮。【博雅】鬴也。 又【六書故】今人以慢火爛煑肉物爲䥝。 又【集韻】乙六切,音㦽。義同。本作鐭。
Thuyết Văn
𥁕器也。 一曰金器。 从金。麀聲。 讀若奥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𥁕各本作温。今正。下同。廣韵曰。䥝、銅瓫也。今江東尙有䥝孰之語。與火部以微火温肉之義同。或作𤏶。或作鏖。集韵曰。盡死殺人曰鏖糟。漢霍去病合短兵、鏖皋蘭下是也。 則非炊物器。 於刀切。古音在三部。 小徐有此三字。
【䥝】(ao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 麀 (ưu) Phiên thiết: 於刀切 → ư + đao | Đọc như: 奥 (áo) Nghĩa: 𥁕器 vậy。 Một thuyết khác: kim (kim loại)器。 từ kim (kim loại)。麀 thanh。 đọc như 奥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨰅 · 𰿁