䥠
Tổng quan
châm châm ngôn [Eng: saying, precept, maxim]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 職任切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 章 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】職任切,音枕。縫也,刺也。
Tự hình
- Khải thư
châm châm ngôn [Eng: saying, precept, maxim]
| Phản thiết | 職任切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 章 |
left-right
【集韻】職任切,音枕。縫也,刺也。