Tổng quan

cái cày

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbei1
Chú âmㄅㄚˋ
Hán ngữ Trung cổbrex
Phản thiết補買切
Thanh mẫu

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT plow

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】彼爲切【集韻】班糜切,𠀤音陂。【說文】耜屬。【廣雅】耕也。【集韻】或作𨰟。今耕者,先以耜起土,次瀦水用䥯平之,柄似耒平底有齒。或作。 又【廣韻】薄蟹切【集韻】部買切,𠀤音罷。大鐵杖。 又【集韻】補買切,音擺。義同。 又【集韻】步化切,音杷。耕也。

Thuyết Văn

枱屬也。 从金。罷聲。讀若嬀。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

枱大徐作㭒。非。 彼爲切。古音在十七部。廣韵作。

【䥯】(bi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 罷 (bãi) Phiên thiết: 彼爲切 → bỉ + vay | Đọc như: 嬀 (quy) Nghĩa: 枱屬 vậy。 từ kim (kim loại)。罷 thanh。 đọc như 嬀。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 䎬 · 䎱 · 𨰟 · 𫔆