Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghiu2
Hán ngữ Trung cổheux
Phản thiết馨鳥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼鳥切【集韻】馨鳥切,𠀤音曉。【說文】鐵文也。 又【廣韻】古了切,音皎。又【集韻】他弔切,音糶。義𠀤同。

Thuyết Văn

鐵文也。 从金。曉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂鐵之文理也。 呼鳥切。二部。

【䥵】 (hiểu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 曉 (hẻo) Phiên thiết: Hô điểu thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 鳥 (điểu) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiết (Sắt) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư