Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaai6
Hán ngữ Trung cổgheh
Phản thiết胡計切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】胡介切【集韻】下介切,𠀤音械。【說文】門扇也。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡計切,音系。扇扉也。【博雅】䦏,扉也。【釋文】呼計反。

Thuyết Văn

門扉也。从門。介聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡介切。十五部。

【䦏】 (hới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 介 (giới) Phiên thiết: Hồ giới thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 介 (giới) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) phi (Cánh cửa. Như {đan p) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨳚 · 𨳜 · 𨳿