䦱
Tổng quan
Khép cửa lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gwaai1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khrue |
| Phản thiết | 羽委切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-above
Khang Hy
【唐韻】韋委切【集韻】【韻會】羽委切【正韻】烏賄切,𠀤音蔿。【說文】闢門也。从門,爲,意兼聲。【魯語】䦱門與之言,皆不踰閾。【註】䦱,闢也。 又【博雅】䦱,開也。 又【集韻】亦姓。 又【集韻】枯懷切【五音集韻】苦淮切,𠀤音匯。門邪也。 又【集韻】【韻會】𠀤空媧切,音咼。義同。【集韻】或作𨷕。
Thuyết Văn
闢門也。 从門。爲聲。 國語曰。䦱門而與之言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
魯語。䦱門與之言。皆不踰閾。韋注。䦱、闢也。 韋委切。古音在十七部。 謂公父文伯之母與季康子。
【䦱】 (vĩ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Vi ủy thiết Thượng tự: 韋 (vi) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: về (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tịch (Mở) môn (Cửa. Cửa có một cánh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨷕 · 𰿫