䧇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | qioi |
|---|---|
| Phản thiết | 隱豈切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤於希切,音衣。【說文】阪也。【前漢·地理志】酒泉郡天䧇。【註】此地有天䧇阪,故名。 又【集韻】隱豈切,音扆,陵名。
Thuyết Văn
酒泉天䧇阪也。 从𨸏。衣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
地理志。酒泉郡天䧇縣。師古曰。此地有天䧇阪。故以名。 於希切。十五部。
【䧇】 (ải) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 衣 (y) Phiên thiết: Vu hi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 希 (hi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'i' Suy luận: i (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tửu (Rượu) tuyền (Suối) thiên (Bầu trời.) ải phản (Cũng như chữ {phản} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư