䧊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | huk1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khuk |
| Phản thiết | 姑沃切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦沃切【集韻】枯沃切,𠀤音酷。【說文】大阜也。 又【說文】一曰右扶風郿有䧊阜。 又【廣韻】古沃切【集韻】姑沃切,𠀤音梏。又【廣韻】空谷切,音瑴。義𠀤同。 又【唐韻正】音誥。《說文》云䧊,从阜告聲。當讀去聲。
Thuyết Văn
大𨸏也。 一曰右扶風郿有䧊𨸏。 从𨸏。吿聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
前云大𨸏曰陵矣。此云大𨸏曰䧊。未聞。 䧊又爲𨸏名。 苦沃切。三部。
【䧊】 (khóc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 吿 (cáo) Phiên thiết: Khổ ốc thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 沃 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khốc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.)𨸏 vậy。 Một thuyết khác hữu (Bên phải.) phù (Giúp đỡ.) phong (Gió) mi (Tên đấ…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư