䧘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | dryenx |
|---|---|
| Phản thiết | 持兗切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】持兗切【集韻】柱兗切,𠀤音篆。【說文】道邊庳垣也。【廣韻】道邊埤也。 又【博雅】院也。 又去聲。【說文】徒玩切,从𨸏彖聲。○按徐氏說文音切悉本唐韻,最爲近古。獨此字自玉篇以下皆止有上聲,字彙、正字通俱从說文,讀去聲,今兩存之。
Thuyết Văn
道邊庳垣也。 从𨸏。彖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
未聞。 徒玩切。十四部。按篇、韵皆丈轉切。
【䧘】 (truyện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Đồ ngoạn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đạo (Đường cái thẳng.) biên (Ven bờ. Như {giang b) bí (Tên nước ngày xưa.) viên…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư