䧦
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wai4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hye |
| Phản thiết | 韋委切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】許爲切【集韻】吁爲切,𠀤音麾。【說文】鄭地阪。春秋傳曰:將會鄭伯于䧦。○按今春秋,會于鄬,三傳俱从邑作鄬。釋文有于軌、几吹二反,榖梁傳釋文本又作僞。無作䧦者,未知何據。 又【集韻】于嬀切,音爲。又【廣韻】韋委切【集韻】羽委切,𠀤蔿上聲。又【集韻】于僞切,爲去聲。義𠀤同。
Thuyết Văn
鄭地阪。从𨸏。爲聲。 春秋傳曰。將會鄭伯於䧦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許爲切。釋文于詭切。古音在十七部。 於當作于。䧦今經傳皆作鄬。襄七年十有二月。公會晉侯、宋公、陳侯、衞侯、曹伯、莒子、邾子于鄬。三經同。左氏傳曰。及將會于鄬。子駟相。又不禮焉。句本無鄭伯字。許以此敘鄭事、故增此二字。凡引古書不無異同者例此。
【䧦】 (hị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Hứa vi thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ê' Suy luận: hê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trịnh (Nước {Trịnh} [鄭] thu) địa (Đất) phản (Cũng như chữ {phản} )
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư