Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đường ngoài thành 【Khang Hi】[Thích danh 釋名] 城下道曰䧫。䧫,翶也。都邑之內,翶翔祖駕之處也。 Thành hạ đạo viết Hào. Hào, ngao dã. Đô ấp chi nội, ngao tường tổ giá chi xứ dã. (Đường dưới thành thì gọi là Hào. Hào, nghĩa là “cao” (đi lại ngao du). Trong đô ấp, là nơi mà xe ngựa của tống tang đi lại.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 胡刀切,音濠。 Hồ đao thiết, âm Hào. 【Bộ】Phụ阜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghou4
Phản thiết胡刀切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】胡刀切,音濠。與𨼍同。【釋名】城下道曰䧫。䧫,翶也。都邑之內,翶翔祖駕之處也。

Tự hình

  • Khải thư