䨄
Tổng quan
Một lối viết của chữ Am 鵪
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | am1 |
|---|---|
| Phản thiết | 烏含切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】【集韻】烏含切【唐韻】恩含切,𠀤音諳。【說文】𩁛屬。从隹从酓。【玉篇】䨄𨿡,亦作䳺。【集韻】亦作𪁟鶕𪂻𩀂。
Thuyết Văn
𨿡屬也。从隹。酓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
恩含切。七部。太平御覽引有一曰牟母四字。
【䨄】 (am) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 隹 (chuy) | Thanh phù (聲符): 酓 (đàm) Phiên thiết: Ân hàm thiết Thượng tự: 恩 (ân) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'am' Suy luận: am (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𨿡 chúc (Liền) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䳺 · 𩀂