Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổyoh
Phản thiết王矩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤王矩切,音羽。【說文】水音也。从雨羽聲。 又【廣韻】【集韻】𠀤王遇切,音芋。義𠀤同。【集韻】通作羽。

Thuyết Văn

水音也。 从雨。羽聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

江氏聲曰。五聲羽屬水。許字作䨒、與各書不同。今按此當謂流水之音耳。 王矩切。五部。

【䨒】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 羽 (võ) Phiên thiết: Vương củ thiết Thượng tự: 王 (vương) | Hạ tự: 矩 (củ) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) âm (Tiếng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư