䨘
Tổng quan
văn) Như 霰.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sin3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | senh |
| Baxter-Sagart | s(k)ens |
| Hán ngữ Thượng cổ | s(k)ens |
| Phản thiết | 先見切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】蘇甸切【集韻】【正韻】先見切,𠀤先去聲。【爾雅·釋天】雨䨘爲霄雪。【疏】䨘與霰音義同。【埤雅】䨘从睍省,霄从消省。詩曰:見睍曰消。蓋雪以微溫搏之,故散而成䨘。郭璞所謂冰雪雜下謂之消雪,是也。【說文】本作霰。【玉篇】亦作𩆵。【集韻】或作𩃝。互詳後霰字註。
Thuyết Văn
霰或从見。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見聲。
【䨘】 (tản) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 見 (kiến ⟨hiện⟩ (Thấy)) Nghĩa: tản (Hạt tuyết) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 霰 · 霰