䨞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | yox |
|---|---|
| Phản thiết | 王矩切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤王矩切,音羽。【說文】雨貌。方語也。从雨禹聲。 又【集韻】火五切,音虎。北方謂雨曰䨞。呂靜說。 又【集韻】吁句切,音煦。義同。 又王遇切,音芋。【博雅】舒也。又一曰雨貌。
Thuyết Văn
雨皃。方語也。 从雨。禹聲。讀若禹。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方上葢奪北字。集韵曰。䨞火五切。北方謂雨曰䨞。呂靜說。按呂氏韵集所據說文爲完善。 王矩切。五部。按如今音雨䨞皆切王矩、何以見爲殊語。依集韵當作讀若虎。玉篇尤句切。
【䨞】 (hũ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 禹 (vũ) Phiên thiết: Hỏa ngũ thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 五 (ngũ) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) mạo。 phương (Vuông) ngữ (Nói) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư