Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônggaak3
Hán ngữ Trung cổkrek
Phản thiết匹各切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤匹各切,音粕。【說文】雨需革也。从雨从革。讀若膊。 又【玉篇】雨也。 又【廣韻】古核切【集韻】各核切,𠀤音隔。義同。

Thuyết Văn

雨濡革也。 从雨革。 讀若膊。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

雨濡革則虛起。今俗語若朴。 會意。 匹各切。五部。霸字以爲聲。

【䨣】(cạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨革 (vũ + cách) | Thanh phù (聲符): 霸字以爲 (bá) Phiên thiết: 匹各切 → thất + các | Đọc như: 膊 (bác) Nghĩa: 雨濡革 vậy。 từ 雨革。 đọc như 膊。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 䨰