䨮
Tổng quan
Một lối viết của chữ Tuyết 雪
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | syut3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | syet |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】雪本字。【埤雅】雪从彗,蓋雨雪之可埽者也,亦能淨坋穢若彗。
Thuyết Văn
冰雨說物者也。 从雨。彗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
冰各本作凝。今正。凝者、冰之俗也。釋名曰。雪、綏也。水下遇寒氣而凝、綏綏然下也。故許謂之冰雨。說今之悅字。物無不喜雪者。說與雪㬪韵。 相絕切。十五部。
【䨮】(tuyết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 相絕切 → tương + tuyệt Nghĩa: 冰雨說物 giả (là) vậy。 từ 雨。彗 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư