Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổhiih
Phản thiết丘閑切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤虛器切,音齂。【說文】見雨而止息。从雨从覞。讀若欷。 又【集韻】丘閑切,音掔。義同。 又香依切,音希。雨止貌。

Thuyết Văn

見雨而比息。 从覞雨。 讀若欷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

比下曰密也。密息者、謂鼻息數速也。道途遇雨急行、則息必頻喘矣。此字讀如欷。正與齂爲卧息、㞒爲卧息、呬爲息、㕧爲呻皆讀虛器切同。各本比作止。篇、韵同。或又作上。似不若宋刊、葉抄二本作比爲長。 从覞雨者、莫衆多於雨也。 虛器切。十五部。

【䨳】 (àn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 覞雨 (xịu vũ) Phiên thiết: Hư khí thiết Thượng tự: 虛 (hư) | Hạ tự: 器 (khí) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiến (Thấy) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) bỉ (So sánh) tức (Hơi thở. Mũi thở ra )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư