Tổng quan

【Dịch nghĩa】Khéo mùi xanh 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 靑屬。 Thanh thuộc. (Thuộc màu xanh) [Tập vận 集韻] 黝屬。 Ửu thuộc. (Thuộc màu xanh đen) [Lục thư sách ẩn 六書索隱] 善丹曰雘,从丹。善靑曰䨼,从靑。 Thiện đan viết hoạch, tòng đan. Thiện thanh viết hộ, tòng thanh. (Màu đỏ khéo gọi là Hoạch, bộ Đơn. Màu xanh khéo gọi là Hộ, có bộ Thanh) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡誤切 Hồ ngộ thiết [Tập vận 集韻] 胡故切,音護。 Hồ cố thiết, âm Hộ 【Bộ…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwu6
Hán ngữ Trung cổghoh
Phản thiết胡誤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡誤切【集韻】胡故切,𠀤音護。【玉篇】靑屬。【集韻】黝屬。【山海經】靑丘之山,其陽多玉,其隂多靑䨼。【註】䨼音瓠,黝屬。尙書大傳云:靑丘出靑䨼,今石靑白靑之屬。六書索隱云:善丹曰雘,从丹。善靑曰䨼,从靑。〇按玉篇云,靑䨼,山名,誤。

Tự hình

  • Khải thư