Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfei2
Hán ngữ Trung cổbiih
Phản thiết非尾切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】非尾切【集韻】府尾切,𠀤音匪。【說文】別也。从非已聲。 又【廣韻】敷尾切【集韻】妃尾切,𠀤音斐。鳥名。山梟也。 又【類篇】別也。 又【廣韻】平祕切,音備。鳥如梟。【集韻】書作𩇯。 又【集韻】攀悲切,音丕。義同。

Thuyết Văn

別也。 从非已。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

別者、分解也。 舊已下有聲字。今刪。已猶身。非已猶言不爲我用。會意。非亦聲。非尾切。十五部。

【䨽】(phĩ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 非已 (phi + dĩ) | Thanh phù (聲符): 舊已下有 (cựu) Phiên thiết: 非尾切 → phi + vĩ Nghĩa: 別 vậy。 từ phi (không phải) 已。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩇯