Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfei1
Hán ngữ Trung cổphyoi
Phản thiết甫微切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】芳非切【集韻】芳微切,𠀤音霏。【說文】毛紛紛也。从毳非聲。【廣韻】細毛。 又【玉篇】紛也。 又【唐韻】甫微切【集韻】匪微切,𠀤音非。義同。

Thuyết Văn

毛紛紛也。 从毳。非聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

紛紛者、多也。非分雙聲。䩁䩁猶紛紛也。廣韵曰細毛。 甫微切。十五部。

【䩁】 (phi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 毳 (thuế) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: Phủ vi thiết Thượng tự: 甫 (phủ) | Hạ tự: 微 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'i' Suy luận: phi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mao (Lông. Giống thú có l) phân (Rối rít.) phân (Rối rít.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 靟