䩌
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ciu4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cieu |
| Phản thiết | 昨焦切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】卽消切【集韻】兹消切,𠀤音焦。【說文】面焦枯小也。从面焦。【玉篇】楚辭云:顏色䩌顇。 又【廣韻】昨焦切【集韻】慈焦切,𠀤音樵。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤子肖切,音醮。【廣韻】面不光。【集韻】面不澤。
Thuyết Văn
面焦枯小也。 从面焦。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇引楚辭云。顏色䩌顇。希馮所據古本也。漢外戚傳。嫶姸大息。歎稚子兮。晉灼曰。三輔謂幽愁面省瘦曰嫶冥嫶姸猶嫶冥也。按嫶卽䩌字。省同㾪。 此舉會意包形聲。卽消切。二部。
【䩌】(tiêu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 面焦 (diện + tiêu) | Thanh phù (聲符): 會意包形 (hội) Phiên thiết: 卽消切 → tức + tiêu Nghĩa: 面焦枯tiểu (nhỏ) vậy。 từ 面焦。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤎂 · 𩉈