䩒
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hyo |
|---|---|
| Phản thiết | 雲俱切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】羽俱切【集韻】雲俱切,𠀤音于。【說文】本作𩉞,輨內環靼也。【博雅】䩒謂之鞶。 又【廣韻】况于切【集韻】匈于切,𠀤音訏。又【廣韻】憶俱切【集韻】邕俱切,𠀤音紆。義𠀤同。
Thuyết Văn
䩪内環靼也。 从革。亏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
䩪各本譌輨。今依玉篇。環靼者、環之以靼。 羽俱切。五部。
【䩒】 (vâu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 亏 (khuy) Phiên thiết: Vũ câu thiết Thượng tự: 羽 (vũ) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: vồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cãn nội (Giản thể của chữ 內) hoàn (Cái vòng ngọc.) đát ({Thát Đát} [韃靼] một ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩉞