䩔
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái dây da 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 履跟緣也 Lí ngân duyên dã (Rìa gót chân của chiếc giày) 【Phiên thiết】[Ngọc thiên 玉篇] 徒果切,音墮。 Đồ quả thiết, âm Đoạ. 【Bộ】Cách革
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 徒果切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 定 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】徒果切,音墮。履跟緣也。同𩊜。 又【集韻】師銜切,音衫。本作𩌰。詳後𩌰字註。
Tự hình
- Khải thư