䩞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | tip3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | tep |
| Phản thiết | 丁愜切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 怗 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】他協切【集韻】【韻會】託協切,𠀤音帖。【說文】鞌飾。【廣韻】鞌帖。 又【廣韻】丁愜切【集韻】的協切,𠀤音喋。【廣韻】䩞鞢,鞌具。【集韻】䩞鞢,馬被具。
Thuyết Văn
鞌飾。 从革。占聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
篇、韵皆曰鞌䩞。 他叶切。七部。
【䩞】(thiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: 他叶切 → tha + diệp Nghĩa: 鞌飾。 từ 革。占 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 韂 · 韂