䩡
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaap3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | krep |
| Phản thiết | 古洽切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 洽 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古洽切【集韻】訖洽切,𠀤音夾。【說文】鞮䩡,沙也。【玉篇】鞮屬。【集韻】或作𩌍。 又【集韻】葛合切,音閤。本作鞈。詳前鞈字註。
Thuyết Văn
鞮䩡沙也。 从革。夾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂鞮之名䩡沙者也。䩕角、䩡沙皆漢人語。廣雅之𩌍𩊮也。𩌍古匣切。𩊮音沙。𩌍𩊮、𩌈𩍜、靸也。集韵。與鞾同。廣韵。𩌍𩊮、索𩍜、胡履也。釋名。𩌈𩍜、鞾之缺前壅者。胡中所名也。 古洽切。八部。
【䩡】(cợp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 夾 (giáp) Phiên thiết: 古匣切 → cổ + hộp Nghĩa: 鞮䩡沙 vậy。 từ 革。夾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư