Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkit3
Hán ngữ Trung cổhet
Phản thiết顯結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】虎結切【集韻】顯結切,𠀤音擷。【說文】繫牛脛也。【集韻】急繫。【集韻】繫牛脛。一曰急也。 又【廣韻】【集韻】𠀤紀彳切,義同。【集韻】亦作䩐。 又【集韻】訖力切,音極。義同。

Thuyết Văn

繫牛脛也。 从革。見聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

繫當作系。 按篇、韵皆呼結切。於見聲爲近。古音在十四部。鉉本作己彳切。

【䩤】(hế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 見 (kiến) Phiên thiết: 呼結切 → hô + kết Nghĩa: 繫牛脛 vậy。 từ 革。kiến (thấy) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䩐 · 𮸮