Tổng quan

【Dịch nghĩa】Trâu kéo thuyền dưới nước 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 牛牽船。 Ngưu khiên thuyền. (Trâu kéo thuyền) [Tập vận 集韻] 牛牽舟謂之䩲。 Ngưu khiên chu vị chi đô. (Trâu kéo thuyền gọi là Đô) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 當孤切 Đương cô thiết [Tập vận 集韻] 東徒切,音都。 Đông đồ thiết, âm Đô. 【Bộ】Cách革

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdou1
Hán ngữ Trung cổto
Phản thiết當孤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】當孤切【集韻】東徒切,𠀤音都。【廣韻】析皮具。牛牽船。【集韻】牛牽舟謂之䩲。

Tự hình

  • Khải thư