Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwan6
Hán ngữ Trung cổyonh
Phản thiết禹慍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】王問切【正韻】禹慍切,𠀤音運。【說文】攻皮治鼓工也。【廣韻】理鼓工。考工記云:䩵人爲臯陶。臯陶,鼓木也。○按考工記今本作韗。 又【五音集韻】虛縣切,音楥。又【集韻】王分切,音雲。義𠀤同。【集韻】又作韗。

Thuyết Văn

攻皮治𡔷工也。 从革。軍聲。讀若運。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記注。先鄭云。韗、書或爲𩋃。皋陶𡔷木也。後鄭云。𩋃者以皋陶名官也。𩋃則陶字從革。按先後鄭䩵𩋃兩存。許從䩵不從𩋃也。 先鄭云。讀如曆運之運。王問切。十三部。

【䩵】(vấn”) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 王問切 → vương + vấn | Đọc như: 運 (vận) Nghĩa: 攻皮治𡔷工 vậy。 từ 革。軍 thanh。 đọc như 運。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư