䩸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njyung |
|---|---|
| Phản thiết | 乳勇切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而隴切【集韻】乳勇切,𠀤音宂。【說文】鞌毳飾也。【集韻】本作𣯍。詳毛部𣯍字註。 又【廣韻】【集韻】𠀤而用切,音𩼅。義同。【玉篇】或作縙。【廣韻】又作𩉪。【集韻】又作㲨縙。 又【廣韻】而容切【集韻】如容切,𠀤音茸。義同。
Thuyết Văn
鞌毳飾也。 从革。茸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毳、獸細毛也。 而隴切。九部。玄應曰。三蒼而用切。
【䩸】 (nhuống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 茸 (nhung) Phiên thiết: Nhi lũng thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: yên ((Danh) Yên ngựa. ◇Tam quốc diễ) thuế (Lông nhỏ của giống t) sức (Văn sức…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㲨 · 𣮩 · 𣯏 · 𩉪 · 𩊐