䩿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
|---|---|
| Phản thiết | 符分切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤符分切,音汾。【玉篇】鼓也。或作鼖。【集韻】又作𪔵。詳鼓部𪔵字註。
Thuyết Văn
鼖或从革。賁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鉉本改作賁不省、非是。大司馬職作賁𡔷。卽䩿之省也。
【䩿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 賁 (bí) Nghĩa: phần (large brass drum) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư