䪅
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái bao cung 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 本作韣。 Bổn tác “độc” (Vốn viết là “độc” 韣 [Cái bao đựng cây cung thời xưa.]) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 殊玉切,音蜀。 Thù ngọc thiết, âm Thục. 【Bộ】Cách革
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | duk6 |
|---|---|
| Phản thiết | 殊玉切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】殊玉切,音蜀。【戰國策】因罷兵倒䪅而去。【集韻】本作韣。詳韋部韣字註。
Tự hình
- Khải thư