Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpok3
Hán ngữ Trung cổphak
Phản thiết扶富切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤匹各切,音粕。【說文】軶裹也。从韋尃聲。 又【集韻】平碧切,音欂。韋裹車軛。 又方縛切,音𪙍。本作𩌏。詳革部𩌏字註。 又扶富切,音復。【玉篇】尻衣也。【集韻】本作䪖。

Thuyết Văn

軶裹也。 从韋。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

軶、轅前也。以皮裹之。 匹各切。五部。按玉篇云。䪙扶豆扶武二切。尻衣也。次於下韏上。與說文同。攷許書韤、足衣也。絝、脛衣也。則當別有尻衣。卽史、漢萬石君傳所謂中裙也。而廣韵九麌曰。䪔、尻衣。集韵九麌曰。䪔、也。卽許之幒字。疑說文本有䪔、尻衣也、从韋、甫聲之文。因與䪙相似而佚之。如鼏、袀袗皆佚其一之比。

【䪙】 (bích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韋 (vi) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: Thất các thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ách (Nguyên là chữ {ách} ) khỏa (Bọc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䪔 · 䪖 · 𩋟 · 𩏮