Tổng quan

văn) 1. Hẹp; 2. Như 薤 (bộ 艹).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaai6
Hán ngữ Trung cổghraih
Phản thiết下介切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡介切。【集韻】【韻會】【正韻】下介切,𠀤音械。【說文】菜也,葉似韭。从韭㕢聲。【玉篇】葷菜也。俗作薤。【禮·內則】脂用蔥,膏用䪥。【釋文】䪥,戸界反。俗本多作薤,非也。【爾雅·釋草】䪥,鴻薈。【疏】䪥,一名鴻薈,本草謂之菜芝。【埤雅】䪥之美在白。 又【爾雅·釋草】葝,山䪥。【疏】䪥生山中者名葝。【農書】野薤,俗名天薤,生麥原中,葉似薤而小。 又【揚雄·反離騷】何文肆而質䪥。【註】應劭曰:䪥,狹也。【集韻】或作𧂊。

Thuyết Văn

䪥菜也。 似韭。从韭。㕢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內則多言䪥。釋草曰。䪥鴻薈。 胡戒切。十五部。俗作薤。

【䪥】(giới) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 韭 (cửu) | Thanh phù (聲符): 㕢 (cại) Phiên thiết: 胡戒切 → hồ + giới Nghĩa: 䪥菜 vậy。似韭。 từ 韭。㕢 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𱂎