Tổng quan

Xương gáy. Cái gáy

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzam2
Hán ngữ Trung cổcjimx
Phản thiết丁紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤章荏切,音枕。【玉篇】《說文》云項枕也。《倉頡》云垂頭之貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤都感切,音黕。顲䪴,醜也。 又【集韻】丁紺切,音擔。䪴顩,癡貌。

Thuyết Văn

玉枕也。 从𩑋。冘聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

玉枕各本作項䪴。小徐作項枕。廣韵作頊䪴。云頊魚欲切。醫經本作玉枕。許說同。一譌爲頊䪴。再譌爲項䪴。皆非也。沈氏彤詳攷內經甲乙經、作釋骨曰。顚之後横起者、曰頭横骨。曰枕骨。其㒳旁尤起者、曰玉枕骨。玉枕骨卽偃臥箸枕之處。單𧦝曰䪴。玉篇引蒼頡云。垂頭之皃。此別一義。 章衽切。八部。

【䪴】 (chẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 冘 (đem) Nghĩa: ngọc (Ngọc) chẩm (Xương trong óc cá.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩑜 · 𫖫