䪼
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Sống mũi 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 頭頡䪼也。 Đầu hiệt chuyết dã. (Xương nối với cái đầu gọi là “chuyết”) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 職悅切 Chức duyệt thiết [Tập vận 集韻] 朱劣切,音拙。 Châu liệt thiết, âm Chuyết. 【Bộ】Hiệt頁
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | cjyet |
|---|---|
| Phản thiết | 職悅切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職悅切【集韻】朱劣切,𠀤音拙。【五音集韻】面秀骨。【博雅】顴頄䪼也。【玉篇】漢高祖隆䪼龍顏。○按史記、漢書作龍準,註音拙。 又【唐韻】【集韻】𠀤之出切,音𠭴。【說文】頭頡䪼也。从頁出聲。【集韻】頭貌。 又【集韻】古忽切,音骨。面顴也。
Thuyết Văn
頭頡䪼也。 从𩑋。出聲。 讀又若骨。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頡䪼曡韵。古語頭菌蠢皃。若高祖隆準。服䖍準音拙。應劭曰。頰權準也。師古曰。䪼權䪼字豈當借準爲之。按服但云準音拙耳。權䪼之名又出漢後也。 之出切。十五部。 云又者、謂出聲則讀若拙矣、又讀若骨也。
【䪼】 (chột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: Chi xuất thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 出 (xuất) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) hiệt ({Hiệt hàng} [頡頏]. Xe) chột vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂢