䫇
Tổng quan
Râu quai nón, Râu mọc ở hai bên mang tai và má
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 汝鹽切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 日 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】汝鹽切【集韻】【韻會】如占切【正韻】而占切,𠀤冄平聲。【說文】頰須也。 又別作髯。【史記·高祖紀】美鬚髥。【註】在頤曰鬚,在頰曰髥。 又【集韻】亦作𩑞。【史記·趙世家】鬢麋髭𩑞。【集韻】亦作𣬭㲯。
Thuyết Văn
頰須也。 从須冄。 冄亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
頰、面旁也。釋名曰。隨口動搖。冄冄然也。封禪書有龍垂胡髥。下迎黃帝。詳文意乃泛謂須。 會意。 汝鹽切。七部。俗作、髥。
【䫇】(âu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 須冄 (tua + nhiễm) | Thanh phù (聲符): 冄亦 (nhiễm) Phiên thiết: 汝鹽切 → nhớ + diêm Nghĩa: 頰須 vậy。 từ 須冄。冄 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư