䫉
Tổng quan
Như chữ Mạo 貌
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maau6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | mrauh |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】同貌。【前漢·𠛬法志】人宵天地之䫉。〇按正字通以爲古文貌字,非。
Thuyết Văn
皃或从頁。豹省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按此葢易籒文之皃爲頁。
【䫉】 (mạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 頁 (hiệt) | Thanh phù (聲符): 豹省 (beo) Nghĩa: mạo hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𬥈