䫌
Tổng quan
Nghiêng đầu sang một bên. Ngã đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Mân Nam | phué |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | phex |
| Phản thiết | 普弭切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】匹米切【集韻】普米切,𠀤批上聲。【玉篇】傾首也,不正也。 又【集韻】普弭切,音嚭。又匹寐切,音屁。義𠀤同。
Thuyết Văn
傾首也。 从𩑋。卑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
首玄應引作頭。玄應引蒼頡篇云。頭不正也。又引淮南子。左䫌右倪。按釋魚。左倪右倪。郭注。行頭左俾右俾。俾亦作庳。皆非是。其字正當作䫌。故釋文暜計反也。 匹米切。十六部。
【䫌】 (bễ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 卑 (ti) Phiên thiết: Thất mễ thiết Thượng tự: 匹 (thất) | Hạ tự: 米 (mễ) Trung cổ thanh mẫu: 滂母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phể (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khuynh (Nghiêng. Như {khuynh) thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𱂮