Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 魌[qi1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đônghei1
Chú âmㄑㄧˉ
Hán ngữ Trung cổkhi
Phản thiết丘其切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 醜。《說文解字.頁部》:「䫏,醜也。」《淮南子.精神》:「視毛嬙西施,猶䫏醜也。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 魌[qi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】去其切【集韻】丘其切,𠀤音欺。【說文】醜也。从頁其聲。今逐疫有䫏頭。【廣韻】方相也。與魌同。

Thuyết Văn

醜也。 从𩑋。其聲。 今逐疫有䫏頭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此䫏之本義。 去其切。一部。 此舉漢事以爲證也。周禮方相氏注云。冒熊皮者、以驚敺疫癘之鬼。如今魌頭也。淮南書。視毛嬙、西施猶䫏醜也。高注云。䫏、䫏頭也。方相氏黃金四目。衣赭。稀世之䫏貌。䫏醜、言極醜也。風俗通曰。俗說亾人䰟氣游揚。故作魌頭以存之。言頭魌魌然盛大也。或謂魌頭爲觸壙。殊方語。按魌䫏字同。頭大、故从頁也。亦作。靈光殿賦。仡䫏𤟧以雕。李注。䫏𤟧、大首也。今本作欺𤟧。葢誤。

【䫏】 (khi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 其 (kì) Phiên thiết: Khứ kì thiết Thượng tự: 去 (khứ) | Hạ tự: 其 (kì) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'i' Suy luận: khi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xú (Xấu. Tục dùng làm mộ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𬱦