Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkheh
Phản thiết苦結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】胡計切,音系。【說文】伺人也。一曰恐也。 又【廣韻】苦計切【集韻】詰計切,𠀤音契。義同。 又【廣韻】苦結切,音挈。𩓝䫔,短貌。

Thuyết Văn

司人也。 一曰恐也。从𩑋。契聲。讀若楔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

司者、今之伺字。 楔或作褉。誤。今依古本正。今楔讀先結切。䫔胡計切。韵書之分別也。十五部。

【䫔】 (hế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 契 (khế) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) nhân (Người) vậy。 Một thuyết khác khủng (Sợ. Như {khủng khiếp) vậy Một thuyết khác: 恐也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư