Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngpei1
Hán ngữ Trung cổbii
Phản thiết攀悲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】符悲切【集韻】貧悲切,𠀤音邳。【玉篇】短須髮貌。 又【集韻】攀悲切,音丕。義同。【集韻】或作𩓭。

Thuyết Văn

短須髮皃。 从須。否聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

西京賦說猛獸髬髵。薛曰。髬髵、作毛鬛也。髬卽字。須髮短則植。猛獸毛鬛植。 敷悲切。古音在一部。

【䫠】(bi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 須 (tua) | Thanh phù (聲符): 否 (bĩ) Phiên thiết: 敷悲切 → phu + bi Nghĩa: đoản (ngắn)須髮皃。 từ 須。否 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩓄 · 𩓭 · 𩔌 · 𬱰