Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhramx
Phản thiết五咸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】五咸切【集韻】魚咸切,𠀤音嵒。【說文】頭頰長也。 又【集韻】牛廉切,音巗。𩖆䫡,醜貌。 又【廣韻】丘檻切,音㦿。長面貌。 又口陷切,歉去聲。䫡、顑義同。 又公陷切,音監。䫡胡,劑面。

Thuyết Văn

頭頰長也。 从𩑋。兼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

四字當作頭陜面長皃五字。玉篇云。頭頰面長皃。頰亦譌字。廣韵。面長皃。則少頭陜二字。文選解嘲。顩頤折頞。韋昭曰。面長曰顩。欺甚切。玉篇引蒼頡云。顩、面長銳頤之皃。葢解嘲及蒼頡皆以顩爲䫡也。 五咸切。七部。

【䫡】 (ngảm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) giáp (Má. Hai má bên mặt g) trường (Dài. So hai đầu với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư