䫲
Tổng quan
Mặt vàng đi vì đói
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | homh |
|---|---|
| Phản thiết | 胡紺切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦感切,音坎。【玉篇】動首也。【五音集韻】瘦也。或作顑。 又【廣韻】呼唵切,音喊。食不飽也。 又【廣韻】【集韻】𠀤呼紺切。【廣韻】面虛黃色。 又【集韻】胡紺切,音憾。𩖋䫲,頭面不平也。
Tự hình
- Khải thư