䫻
Tổng quan
Gió lớn. Bão
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | jat6 |
|---|---|
| Hàn Quốc | 율 |
| Hán ngữ Trung cổ | yt |
| Phản thiết | 以律切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】於筆切【集韻】【韻會】越筆切【正韻】以律切,𠀤音聿。【玉篇】大風也。【庾闡·海賦】百川輻輳,四瀆橫通。迥䫻泱漭,聳散穹窿。【韓愈詩】如新去耵聹,雷霆逼颶䫻。 又【唐書·百官志】有䫻海道。 又謝䫻,外國名。本名漕矩吒,武后攺今名。
Thuyết Văn
大風也。从風。曰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
曰各本作日月之日。非聲也。今倂篆體正。于筆切。十五部。
【䫻】(dật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 曰 (viết) Phiên thiết: 于筆切 → vu + bút Nghĩa: đại (lớn)風 vậy。 từ 風。 viết thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫗇