Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngleot6
Hán ngữ Trung cổliih
Phản thiết力至切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤力質切,音栗。【玉篇】䬆䬆,暴風。【說文】風雨暴疾也。 又【廣韻】【集韻】𠀤力至切,音利。義同。

Thuyết Văn

䬆颲、 風雨曓疾也。从風。利聲。讀若㮚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字各本無。今補。㬪韵字也。逗。 力質切。十三部。

【䬆】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 利 (lợi) Phiên thiết: Lực chất thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lệt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 䬆 ió、 phong (Gió) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) báo tật (Ốm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩘟