䬍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fat1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | huot |
| Phản thiết | 呼骨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 物 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
〔古文〕:𩙤【唐韻】【集韻】𠀤呼骨切。同𩗛。疾風貌。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許勿切,音欻。義同。
Thuyết Văn
疾風也。 从風忽。忽亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅作。廣韵曰。爲䬍之俗。然則作者又之省也。按古有颸字。亦訓疾風。楚飢切。見楚辭及吳都賦。 呼骨切。十五部。
【䬍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風忽 (phong + hốt) | Thanh phù (聲符): 忽亦 (hốt) Phiên thiết: 楚飢切 → sở + cơ Nghĩa: 疾風 vậy。 từ 風忽。忽 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩖨 · 𩗛 · 𩘐 · 𩙤 · 𬲀