䬑
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | yoih |
|---|---|
| Phản thiết | 于貴切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 物 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤于貴切,音胃。【玉篇】大風也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤王勿切,音𢯮。義同。
Thuyết Văn
大風也。从風。胃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
王忽切。十五部。玉篇于貴切。
【䬑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 胃 (vị) Phiên thiết: 王忽切 → vương + hốt Nghĩa: đại (lớn)風 vậy。 từ 風。胃 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩘤 · 𩙊