Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổluad
Phản thiết翾規切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】舒芮切【集韻】【韻會】【正韻】輸芮切,𠀤音稅。【玉篇】小餟也。 又【集韻】儒垂切,音蕤。又翾規切,音墮。義𠀤同。 又式瑞切,音祱。小祭也。 又【廣韻】郞外切,音酹。門祭。 又【正字通】湯䬽,薄餠,以湯沃之,宜冬食,見晉束皙賦。䬽音兌。或作䭨。

Thuyết Văn

小餟也。 从𠊊。兌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。鑴、餽也。玉篇云。䭨同䬽。廣雅。祱、祭也。祱亦同䬽。 輸芮切。十五部。

【䬽】 (thối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chuyết (circle shrines and make sacrifices) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䭨 · 𩟥